Sở Giao Thông Công Chính Hà Nội
20:26:30

Liên kết website  

LƯỢT TRUY CẬP THỨ
15869
 
 

Thủ tục 42 : Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài.

 

Trình tự thực hiện

a) Nộp hồ sơ TTHC:

- Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa.

b) Giải quyết TTHC:

- Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ, ghi Phiếu giải quyết thủ tục hành chính. Người có thẩm quyền được uỷ quyền thực hiện thẩm định hồ sơ và cấp đổi giấy phép lái xe, trả kết quả.

Cách thức thực hiện

Trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải Hà Nội : số 2 Phùng Hưng - Quận Hà Đông - Hà Nội hoặc 16 Cao Bá Quát - Q.Ba Đình - Hà Nội

Hồ sơ

a) Thành phần hồ sơ:

* Đối với người Việt Nam:

- Bản sao chụp giấy chứng minh nhân dân;

- Đơn đề nghị đổi, cấp lại giấy phép lái xe theo mẫu;

- Bản dịch GPLX nước ngoài ra tiếng Việt được bảo chứng chất lượng dịch thuật của cơ quan công chứng hoặc Đại sứ quán, Lãnh sự quán tại Việt Nam nơi người dịch làm việc có đóng dấu giáp lai với bản sao chụp GPLX;

- Bản sao chụp hộ chiếu gồm phần số hộ chiếu, họ tên và ảnh người được cấp, thời hạn sử dụng và trang thị thực nhập cảnh vào Việt Nam;

* Đối với người nước ngoài:

- Bản sao chụp giấy chứng minh thư ngoại giao hoặc công vụ do Bộ Ngoại giao Việt Nam cấp hoặc bản sao chụp (thẻ cư trú, thẻ lưu trú, thẻ tạm trú, thẻ thường trú, giấy tờ xác minh định cư lâu dài) tại Việt Nam.

- Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe cơ giới đường bộ theo mẫu;

- Bản dịch GPLX nước ngoài, Bản sao chụp hộ chiếu, 01 ảnh màu: áp dụng thủ tục như đối với người Việt Nam phần trên.

b) Số lượng hồ sơ:  01 (bộ).

Thời hạn giải quyết

- 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Đối tượng thực hiện TTHC

Người Việt Nam và người nước ngoài có GPLX quốc gia do nước ngoài cấp còn thời hạn sử dụng. (Không đổi đối với trường hợp: GPLX tạm thời; GPLX quốc tế).

 

Cơ quan thực hiện TTHC

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải Hà Nội

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Bộ phận một cửa và Phòng Quản lý phương tiện giao thông.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Quản lý phương tiện giao thông.

- Cơ quan phối hợp: không có.

Kết quả thực hiện TTHC

- Sở GTVT Hà Nội cấp GPLX có thời hạn sử dụng:

+ Đối với người Việt Nam: có thời hạn quy định của GPLX Việt Nam.

+ Đối với người nước ngoài: phù hợp với thời hạn ghi trong thị thực nhập cảnh hoặc thẻ tạm trú, phù hợp với thời hạn sử dụng GPLX nước ngoài nhưng không vượt quá thời hạn quy định của GPLX Việt Nam.

- Hồ sơ người lái xe tự quản lý gồm các tài liệu trong mục Hồ sơ của TTHC.

Phí, lệ phí

- Lệ phí cấp giấy phép lái xe bằng vật liệu PET: 135.000 đồng/lần.

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

- Đơn đề nghị đổi, cấp lại giấy phép lái xe (đối với người Việt Nam);

- Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (đối với người nước ngoài);

Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC

- Đối với người Việt Nam: Xuất trình bản chính (giấy chứng minh nhân dân, hộ chiếu và GPLX nước ngoài) để đối chiếu;

- Đối với người nước ngoài: Xuất trình bản chính (hộ chiếu còn thời hạn, GPLX nước ngoài, giấy chứng minh thư ngoại giao hoặc công vụ do Bộ Ngoại giao Việt Nam cấp, thẻ cư trú, thẻ lưu trú, thẻ tạm trú, thẻ thường trú hoặc giấy tờ xác minh định cư lâu dài) tại Việt Nam để đối chiếu;

- Không đổi đối với trường hợp: GPLX của nước ngoài có biểu hiện tẩy xóa, rách nát không còn đủ các yếu tố cần thiết hoặc có sự khác biệt về nhận dạng, có dấu hiệu không do cơ quan có thẩm quyền cấp mà không được xác minh.

 

Căn cứ pháp lý của TTHC

- Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13/11/2008;

- Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT ngày 07/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;

- Thông tư số 73/2012/TT-BTC ngày 14/5/2012 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 76/2004/TT-BTC ngày 29/7/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí trong lĩnh vực giao thông đường bộ.

 

Tải file tài liệu kèm theo
 
  LĨNH VỰC: ĐƯỜNG BỘ

*

Thñ tôc 38 : Cấp Giấy phép lái xe cho người trúng tuyển kỳ sát hạch lái xe  

*

Thủ tục 58 : Cấp phép sử dụng tạm thời đường phố để dừng, đỗ xe ôtô.  

*

Thủ tục 10 : Xoá sổ đăng ký xe máy chuyên dùng  

*

Thủ tục 11 : Chấp thuận khai thác thử tuyến vận tải khách cố định chưa có trong danh mục tuyến đã được công bố đối với tuyến vận tải khách nội tỉnh và tuyến vận tải khách có cự li dưới 1000 km  

*

Thủ tục 12 : Công bố tuyến vận tải khách cố định sau thời gian khai thác thử đối với các tuyến nội tỉnh và liên tỉnh có cự li dưới 1000 km  

*

Thủ tục 13 : Chấp thuận khai thác tuyến vận tải khách cố định nội tỉnh, tuyến vận tải khách cố định liền kề và các tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh từ 1000 km trở xuống có trong danh mục  

*

Thủ tục 14 : Bổ sung xe (tăng thêm chuyến) thuộc doanh nghiệp vận tải vào các tuyến vận tải khách cố định nội tỉnh, tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh từ 1000 km trở xuống đã được chấp thuận  

*

Thủ tục 15 : Chấp thuận đề nghị của doanh nghiệp ngừng khai thác các tuyến vận tải khách cố định nội tỉnh, tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh từ 1000 km trở xuống.  

*

Thủ tục 16 : Chấp thuận đề nghị của doanh nghiệp thay xe khai thác các tuyến vận tải khách cố định nội tỉnh, tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh từ 1000 km trở xuống.  

*

Thủ tục 17 : Cấp giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia đối với phương tiện phi thương mại.  

*

Thủ tục 18 : Cấp giấy phép liên vận Việt Lào  

*

Thủ tục 19 : Cấp phù hiệu xe hợp đồng  

*

Thủ tục 2: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng đăng ký lần đầu  

*

Thủ tục 20 : Cấp mới phù hiệu xe Taxi:  

*

Thủ tục 21 : Cấp lại phù hiệu xe Taxi:  

*

Thủ tục 22 : Cấp phù hiệu xe “ Xe vận chuyển khách du lịch“  

*

Thủ tục 23: Cấp thỏa thuận quảng cáo trên phương tiện cơ giới đường bộ  

*

Thủ tục 24: Cấp giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng ôtô theo tuyến cố định  

*

Thủ tục 25 : Cấp giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt  

*

Thủ tục 26 : Cấp giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi  

*

Thủ tục 27 : Cấp giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ôtô theo hợp đồng ( cho doanh nghiệp, hợp tác xã )  

*

Thủ tục 28 : Cấp giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ôtô theo hợp đồng ( cho hộ kinh doanh )  

*

Thủ tục 29 : Cấp giấy phép kinh doanh vận tải hành khách du lịch bằng xe ôtô  

*

Thủ tục 3 : Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất  

*

Thủ tục 30 : Cấp giấy phép kinh doanh vận tải hàng hóa bằng Công-ten-nơ  

*

Thủ tục 31 : Công bố đưa bến xe vào khai thác  

*

Thủ tục 32 : Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác.  

*

Thủ tục 33 : Cấp sổ nhật trình chạy xe.  

*

Thủ tục 34 : Cấp lại sổ nhật trình chạy xe  

*

Thủ tục 35 : Cấp phù hiệu xe chạy tuyến cố định  

*

Thủ tục 36 : Cấp lại phù hiệu xe chạy tuyến cố định  

*

Thủ tục 37 : Cấp lại phù hiệu xe chạy tuyến cố định trong trường hợp bị mất hoặc mờ, hỏng  

*

Thủ tục 39 : Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp:  

*

Thủ tục 4 : Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng  

*

Thủ tục 40 : Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp:  

*

Thủ tục 41 : Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp:  

*

Thủ tục 43 : Cấp lại Giấy phép lái xe do ngành giao thông quản lý:  

*

Thủ tục 44 : Đổi Giấy phép lái xe nước ngoài cấp cho khách du lịch lái xe vào Việt Nam  

*

Thủ tục 45 : Cấp điều chỉnh lưu lượng đào tạo lái xe ôtô đến 20%.  

*

Thủ tục 46 : Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng  

*

Thủ tục 47 : Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe  

*

Thủ tục 48 : Cấp mới Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3  

*

Thủ tục 49 : Cấp lại Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3  

*

Thủ tục 5 : Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng cho chủ sở hữu xe máy chuyên dùng di chuyển đến  

*

Thủ tục 50 : Cấp mới Giấy phép đào tạo lái xe hạng A1, A2, A3, A4.  

*

Thủ tục 51 : Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe hạng A1, A2, A3, A4  

*

Thủ tục 52 : Cấp Giấy phép xe tập lái  

*

Thủ tục 53 : Thủ tục cấp Giấy phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với quốc lộ được ủy thác quản lý.  

*

Thủ tục 54 : Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương.  

*

Thủ tục 55 : Cấp giấy phép lưu hành xe quá khổ, quá tải trên đường địa phương và quốc lộ thuộc địa bàn quản lý.  

*

Thủ tục 56 : Cấp giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường địa phương và quốc lộ thuộc địa bàn quản lý.  

*

Thủ tục 57 : Cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác là quốc lộ được ủy thác Sở giao thông vận tải quản lý.  

*

Thủ tục 6 : Sang tên đăng ký xe máy chuyên dùng cho tổ chức, cá nhân trong cùng Thành phố  

*

Thủ tục 7 : Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng  

*

Thủ tục 8 : Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn  

*

Thủ tục 9 : Đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng  
 

  CĂN CỨ PHÁP LÝ

  * Công bố mẫu biểu trưng (logo) của các doanh nghiêp vận tải Taxi  
  * Danh sách các địa điểm tuyển sinh đào tạo cấp GPLX trên địa bàn Thành phố Hà Nội  
  * Danh sách các đơn vị vận tải taxi đăng ký biểu trưng (logo)  
  * Quyết định 2778/QĐ-UBND ngày 25/4/2013 của UBND Thành phố Hà Nội  
  * Quyết định số 1024/QĐ-SGTVT ngày 23/7/2014 của Sở Giao thông Vận tải Hà Nội  
  * Quyết định số 991/QĐ-SGTVT ngày 22/7/2014 của Sở Giao thông Vận tải Hà Nội  
  * Quyết định số 992/QĐ-SGTVT ngày 22/7/2014 của Sở Giao thông Vận tải Hà Nội  
 
  CÔNG TÁC ĐĂNG KIỂM

  * Thủ tục 96 : Thẩm định thiết kế cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ  
  * Thủ tục 97 : Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho các loại phương tiện thuỷ nội địa hoạt động trên sông, kênh, rạch, hồ, đầm, vịnh ...  
 
  LĨNH VỰC: ĐƯỜNG THỦY

  * Thủ tục 59 : Thủ tục công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương.  
  * Thủ tục 60 : Thủ tục công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương.  
  * Thủ tục 61 : Thủ tục cho ý kiến đối với các công trình thuộc dự án nhóm B, C có liên quan đến an toàn giao thông đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng ...  
  * Thủ tục 62 : Thủ tục cho ý kiến chấp thuận phương án đảm bảo an toàn giao thông đối với các trường hợp thi công trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng....  
  * Thủ tục 63 : Thủ tục công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương.  
  * Thủ tục 64 : Thủ tục cho ý kiến chấp thuận xây dựng cảng thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng ....  
  * Thủ tục 65 : Thủ tục công bố cảng thuỷ nội địa, đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa  
  * Thủ tục 66 : Thủ tục công bố lại cảng thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng ...  
  * Thủ tục 67 : Thủ tục công bố lại cảng thuỷ nội địa trên đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương ...  
  * Thủ tục 68 : Thủ tục cho ý kiến chấp thuận mở bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương.  
  * Thủ tục 69: Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương.  
  * Thủ tục 70 : Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng ...  
  * Thủ tục 71 : Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa trên đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng ...  
  * Thủ tục 72 : Thủ tục cho ý kiến chấp thuận mở bến khách ngang sông.  
  * Thủ tục 73 : Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông.  
  * Thủ tục 74 : Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông ...  
  * Thủ tục 75 : Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông đối với các trường hợp Giấy phép hoạt động hết hiệu lực; thay đổi chủ sở hữu ...  
  * Thủ tục 76 : Thủ tục chấp thuận cho phương tiện vận tải hành khách chạy khảo sát trên tuyến đường thuỷ nội địa ...  
  * Thủ tục 77 : Thủ tục chấp thuận cho phương tiện vận tải hành khách vận tải thử trên tuyến đường thuỷ nội địa  
  * Thủ tục 78 : Thủ tục đăng ký vận tải hành khách theo tuyến cố định trừ các trường hợp tổ chức, cá nhân có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, ...  
  * Thủ tục 79 : Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác  
  * Thủ tục 80 : Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa lần đầu đối với phương tiện đang khai thác  
  * Thủ tục 81 : Cấp Giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa đối với phương tiện thay đổi tính năng kỹ thuật  
  * Thủ tục 82 : Cấp Giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện  
  * Thủ tục 83: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện và thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện  
  * Thủ tục 84 : Cấp Giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc chuyển nơi đăng ký hộ khẩu  
  * Thủ tục 85 : Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa trong trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất  
  * Thủ tục 86 : Đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa  
  * Thủ tục 87 : Xoá đăng ký phương tiện thuỷ nội địa  
  * Thủ tục 88 : Dự thi lấy bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa từ hạng 3 trở xuống  
  * Thủ tục 89 : Cấp bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa từ hạng 3 trở xuống  
  * Thủ tục 90 : Cấp lại bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa từ hạng 3 trở xuống ; cấp lại chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa  
  * Thủ tục 91 : Đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa từ hạng 3 trở xuống ; chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện do Sở Giao thông vận tải cấp  
  * Thủ tục 92 : Chuyển đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa từ hạng 3 trở xuống  
  * Thủ tục 93 : Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa từ hạng ba hạn chế trở xuống  
  * Thủ tục 94 : Thủ tục cấp giấy phép vận tải thuỷ qua biên giới  
  * Thủ tục 95 : Đăng ký chất lượng dịch vụ vận tải  
 
  LĨNH VỰC: XÂY DỰNG

  * Thủ tục 1: Ý kiến về thiết kế cơ sở đối với các dự án nhóm B, C trên địa bàn thành phố Hà Nội  
 

 

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI HÀ NỘI 

Địa chỉ : Số 2 Phùng Hưng - Hà Đông - Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 043.3824404    Fax: 043.3824984    Email:
sogtvt@hanoi.gov.vn